Có 2 kết quả:

hườnghồng
Âm Nôm: hường, hồng
Unicode: U+7D05
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

hường

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)

hồng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)