Có 3 kết quả:

hạthộthụt
Âm Nôm: hạt, hột, hụt
Unicode: U+7D07
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

hạt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hạt gạo, hạt lúa, hạt sương

hột

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

hụt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hao hụt, thiếu hụt