Có 1 kết quả:

nhẫn
Âm Nôm: nhẫn
Unicode: U+7D09
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

nhẫn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhẫn (xỏ chỉ)