Có 1 kết quả:

phi
Âm Nôm: phi
Unicode: U+7D15
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

phi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phi hồng (đỏ tươi)