Có 2 kết quả:

chỉgiấy
Âm Nôm: chỉ, giấy
Unicode: U+7D19
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノフ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chỉ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kim chỉ, sợi chỉ

giấy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giấy tờ; hoa giấy