Có 3 kết quả:

sáchtácxách
Âm Nôm: sách, tác, xách
Unicode: U+7D22
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱⿱
Nét bút: 一丨丶フフフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

sách

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sách nhiễu

tác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tuổi tác

xách

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)