Có 1 kết quả:

kiết
Âm Nôm: kiết
Âm Hán Việt: hiệt, khiết, kiết
Âm Pinyin: jié, xié
Unicode: U+7D5C
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一一一丨フノフフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: QHVIF (手竹女戈火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 4

Dị thể 3

1/1

kiết

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiết (đo chu vi vật thể)