Có 1 kết quả:

giảo
Âm Nôm: giảo
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: VFYCK (女火卜金大)
Unicode: U+7D5E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giảo, hào
Âm Pinyin: jiǎo, jiào, xiáo
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): しぼ.る (shibo.ru), し.める (shi.meru), し.まる (shi.maru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaau2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

giảo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)