Có 2 kết quả:

dănnhăn
Âm Nôm: dăn, nhăn
Unicode: U+7D6A
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丨フ一ノ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dăn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dăn deo (nhăn nheo)

nhăn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhăn nheo