Có 2 kết quả:

nhứtự
Âm Nôm: nhứ, tự
Unicode: U+7D6E
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/2

nhứ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhứ mồi

tự

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tự miên (bông để độn)