Có 1 kết quả:

tiêu
Âm Nôm: tiêu
Unicode: U+7D83
Tổng nét: 13
Bộ: mịch 糸 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tiêu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)