Có 1 kết quả:

tương
Âm Nôm: tương
Unicode: U+7DD7
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)