Có 1 kết quả:

đoạn
Âm Nôm: đoạn
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ丨一一一ノフフ丶
Thương Hiệt: VFHJE (女火竹十水)
Unicode: U+7DDE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đoạn
Âm Pinyin: duàn
Âm Nhật (onyomi): ドン (don), タン (tan)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: dyun6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

đoạn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)