Có 1 kết quả:

duyên
Âm Nôm: duyên
Unicode: U+7DE3
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶フフ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

duyên

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

duyên dáng; duyên may; duyên phận