Có 2 kết quả:

râysai
Âm Nôm: rây, sai
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶ノ一一一ノ一丨一
Thương Hiệt: VFTQM (女火廿手一)
Unicode: U+7E12
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): シ (shi), サ (sa)
Âm Nhật (kunyomi): よ.る (yo.ru)
Âm Hàn:

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

rây

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rây bột

sai

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sai quả