Có 2 kết quả:

râysai
Âm Nôm: rây, sai
Unicode: U+7E12
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶ノ一一一ノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

rây

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rây bột

sai

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sai quả