Có 1 kết quả:

huyện
Âm Nôm: huyện
Unicode: U+7E23
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丨フ一一一一丨ノ丶ノフフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

huyện

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quận huyện, tri huyện