Có 1 kết quả:

huyện
Âm Nôm: huyện
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丨フ一一一一丨ノ丶ノフフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: BFHVF (月火竹女火)
Unicode: U+7E23
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huyện
Âm Pinyin: xiàn, xuán
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): か.ける (ka.keru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyun2, jyun4, jyun6

Tự hình 4

Dị thể 4

1/1

huyện

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quận huyện, tri huyện