Có 1 kết quả:

phùng
Âm Nôm: phùng
Unicode: U+7E2B
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノフ丶一一一丨丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

phùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phùng (may vá)