Có 1 kết quả:

li
Âm Nôm: li
Âm Hán Việt: li, ly, sái, sỉ
Âm Pinyin:
Unicode: U+7E2D
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

li

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

li (dây lưng, khăn giắt)