Có 3 kết quả:

phiềnphồntấn
Âm Nôm: phiền, phồn, tấn
Unicode: U+7E41
Tổng nét: 17
Bộ: mịch 糸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

phiền

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu

phồn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phồn hoa

tấn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)