Có 2 kết quả:

băngbắng
Âm Nôm: băng, bắng
Unicode: U+7E43
Tổng nét: 17
Bộ: mịch 糸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丨フ丨ノフ一一ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

băng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)

bắng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắng nhắng