Có 6 kết quả:

diễudíunhiễunhãonhẽothêu
Âm Nôm: diễu, díu, nhiễu, nhão, nhẽo, thêu
Tổng nét: 18
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨一一丨一一丨一一ノフ
Thương Hiệt: VFGGU (女火土土山)
Unicode: U+7E5E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhiễu
Âm Pinyin: rǎo, rào
Âm Nhật (onyomi): ジョウ (jō), ニョウ (nyō)
Âm Nhật (kunyomi): めぐ.る (megu.ru), まわ.る (mawa.ru), もとう.る (motō.ru), まとう (matō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jiu2, jiu5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/6

diễu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

diễu binh; diễu hành; diễu phố

díu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dan díu; dắt díu

nhiễu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khăn nhiễu

nhão

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mềm nhão

nhẽo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo)

thêu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thêu thùa