Có 1 kết quả:

cưỡng
Âm Nôm: cưỡng
Unicode: U+7E66
Tổng nét: 18
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cưỡng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cưỡng bảo (tã trẻ con)