Có 3 kết quả:

thằngthừngxằng
Âm Nôm: thằng, thừng, xằng
Unicode: U+7E69
Tổng nét: 18
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丨フ一一丨フ一丨一一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

thằng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thằng (dây buộc; kìm hãm)

thừng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dây thừng; thẳng thừng

xằng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

làm xằng, xì xằng