Có 1 kết quả:

củ
Âm Nôm: củ
Unicode: U+7EA0
Tổng nét: 5
Bộ: mịch 糸 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

củ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)