Có 1 kết quả:

hồng
Âm Nôm: hồng
Unicode: U+7EA2
Tổng nét: 6
Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

hồng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)