Có 1 kết quả:

phi
Âm Nôm: phi
Unicode: U+7EB0
Tổng nét: 7
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

phi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)