Có 1 kết quả:

tuyến
Âm Nôm: tuyến
Unicode: U+7EBF
Tổng nét: 8
Bộ: mịch 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tuyến

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện