Có 1 kết quả:

tế
Âm Nôm: tế
Tổng nét: 8
Bộ: mịch 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丨フ一丨一
Thương Hiệt: VMW (女一田)
Unicode: U+7EC6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tế
Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: sai3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tế

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tế bào; tế nhị