Có 1 kết quả:

bảng
Âm Nôm: bảng
Unicode: U+7ED1
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一一一ノフ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

bảng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bảng phỉ (đứa bắt cóc)