Có 1 kết quả:

huyến
Âm Nôm: huyến
Unicode: U+7EDA
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一ノフ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

huyến

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

huyến lệ (rực rỡ)