Có 1 kết quả:

giảo
Âm Nôm: giảo
Tổng nét: 9
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: フフ一丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: VMYCK (女一卜金大)
Unicode: U+7EDE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giảo, hào
Âm Pinyin: jiǎo
Âm Quảng Đông: gaau2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

giảo

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)