Có 1 kết quả:

lăng
Âm Nôm: lăng
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一丨一ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: VMGCE (女一土金水)
Unicode: U+7EEB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lăng
Âm Pinyin: líng
Âm Quảng Đông: ling4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

lăng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lăng (lụa mỏng bóng có vân)