Có 2 kết quả:

khởi
Âm Nôm: khởi,
Unicode: U+7EEE
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一ノ丶一丨フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

khởi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)