Có 1 kết quả:

mậu
Âm Nôm: mậu
Unicode: U+7F2A
Tổng nét: 14
Bộ: mịch 糸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

mậu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trù mậu