Có 1 kết quả:

liêu
Âm Nôm: liêu
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: VMKCF (女一大金火)
Unicode: U+7F2D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: liễu
Âm Pinyin: liáo
Âm Quảng Đông: liu4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

liêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

liêu (khâu vắt sổ)