Có 1 kết quả:

liêu
Âm Nôm: liêu
Unicode: U+7F2D
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

liêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

liêu (khâu vắt sổ)