Có 1 kết quả:

thiện
Âm Nôm: thiện
Unicode: U+7F2E
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

thiện

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thiện (sửa chữa, sao chép)