Có 1 kết quả:

kiểu
Âm Nôm: kiểu
Unicode: U+7F34
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

kiểu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)