Có 1 kết quả:

khánh
Âm Nôm: khánh
Unicode: U+7F44
Tổng nét: 17
Bộ: phũ 缶 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一フ丨一ノノフフ丶ノ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

khánh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khánh kiệt