Có 1 kết quả:

quán
Âm Nôm: quán
Unicode: U+7F46
Tổng nét: 17
Bộ: phũ 缶 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一丨フ丨フフ丨一丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

quán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)