Có 1 kết quả:

quán
Âm Nôm: quán
Unicode: U+7F50
Tổng nét: 23
Bộ: phũ 缶 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

quán

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)