Có 2 kết quả:

chautráo
Âm Nôm: chau, tráo
Unicode: U+7F69
Tổng nét: 13
Bộ: võng 网 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chau

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chau mày; lau chau (lăng xăng)

tráo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tráo (che; bao)