Có 2 kết quả:

đê
Âm Nôm: , đê
Unicode: U+7F9D
Tổng nét: 11
Bộ: dương 羊 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一一一ノノフ一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con dê; dê cụ, dê xồm

đê

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đê (con dê đực)