Có 3 kết quả:

rợntiệntợn
Âm Nôm: rợn, tiện, tợn
Unicode: U+7FA8
Tổng nét: 13
Bộ: dương 羊 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱𦍌
Nét bút: 丶ノ一一丨一丶丶一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

rợn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rùng rợn

tiện

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiện nghi; hà tiện

tợn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn tợn; dữ tợn