Có 1 kết quả:

Âm Nôm:
Unicode: U+7FC5
Tổng nét: 10
Bộ: vũ 羽 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨フ丶フ丶一フ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)