Có 7 kết quả:

chậpdậpgiặpsậptấptậpxập
Âm Nôm: chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
Unicode: U+7FD2
Tổng nét: 11
Bộ: vũ 羽 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/7

chập

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng

dập

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dập dìu, dập dềnh; dồn dập

giặp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)

sập

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sập xuống

tấp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tấp (mưu việc khó)

tập

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

học tập, thực tập

xập

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xập xệ, xập tiệm