Có 2 kết quả:

khiêukiều
Âm Nôm: khiêu, kiều
Unicode: U+7FD8
Tổng nét: 12
Bộ: vũ 羽 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一フノ一ノフフ丶一フ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

khiêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiêu vĩ ba (vênh váo)

kiều

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều