Có 3 kết quả:

khiêukiềukẻo
Âm Nôm: khiêu, kiều, kẻo
Unicode: U+7FF9
Tổng nét: 18
Bộ: vũ 羽 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一一丨一一丨一一ノフフ丶一フ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

khiêu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiêu vĩ ba (vênh váo)

kiều

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều

kẻo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kẻo mà, kẻo rồi