Có 1 kết quả:

sái
Âm Nôm: sái
Unicode: U+800D
Tổng nét: 9
Bộ: nhi 而 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一ノ丨フ丨丨フノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/1

sái

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)