Có 1 kết quả:

thánh
Âm Nôm: thánh
Unicode: U+8056
Tổng nét: 13
Bộ: nhĩ 耳 (+7 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿱𦔻
Nét bút: 一丨丨一一一丨フ一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thánh

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thánh hiền, thánh thượng, thánh thần