Có 3 kết quả:

phèphìphề
Âm Nôm: phè, phì, phề
Unicode: U+80A5
Tổng nét: 8
Bộ: nhục 肉 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一フ丨一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 4

Dị thể 2

1/3

phè

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phè phỡn

phì

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

phát phì

phề

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)